Rosenborg
Na Uy
Rosenborg Resultados mais recentes
Rosenborg Lịch thi đấu
Mùa Thống Kê
Ghi Bàn
Rosenborg ghi bàn cứ mỗi 110 phút trong Giải vô địch quốc gia
Rosenborg ghi trung bình 0.82 bàn mỗi trận
Rosenborg là đội đầu tiên ghi bàn trong 28% trong suốt Giải vô địch quốc gia
Rosenborg không ghi được bàn trong 55% tại Giải vô địch quốc gia
Bàn thua
Rosenborg để thủng lưới cứ mỗi 55 phút tại Giải vô địch quốc gia
Rosenborg để thủng lưới trung bình 1.64 bàn mỗi trận
Rosenborg đạt được 19% trận giữ sạch lưới tại Giải vô địch quốc gia
Trên / Dưới Bàn Thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Rosenborg đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia
Rosenborg tổng số bàn thắng mỗi trận 2.45 trong mỗi trận tại Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 37% đối với Rosenborg tại Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 3.5 bàn thắng là 82% đối với Rosenborg tại Giải vô địch quốc gia
CDG thống kê
Rosenborg đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 37% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Rosenborg ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 37% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Rosenborg ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 19% trận đấu của đội này tại Giải vô địch quốc gia
Bàn Thắng Theo Khoảng Thời Gian
Rosenborg ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 11-20 phút, chiếm 37% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
Rosenborg chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 11-20 phút, chiếm 19% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
Rosenborg chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 11-20 phút, chiếm 28% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
Rosenborg ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 0-15 phút, chiếm 55% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
Rosenborg chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 0-15 phút, chiếm 28% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
Rosenborg chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 16-30 phút, chiếm 46% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
Kèo Chấp Thống Kê
Rosenborg ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 91% trong Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Rosenborg ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 82% trong Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Rosenborg ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 91% trong Giải vô địch quốc gia
Thẻ Vàng Và Thẻ Đỏ
Rosenborg thắng bằng thẻ trong 46% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Rosenborg có trung bình 4.09 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Rosenborg thắng bằng thẻ trong 46% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Rosenborg có trung bình 1.27 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Rosenborg thắng bằng thẻ trong 46% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Rosenborg có trung bình 2.82 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Phạt Góc Thống Kê
Rosenborg thắng bằng quả phạt góc trong 37% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Rosenborg có trung bình 11.64 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Rosenborg thắng bằng quả phạt góc trong 37% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Rosenborg có trung bình 5.91 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Rosenborg thắng bằng quả phạt góc trong 46% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Rosenborg có trung bình 5.73 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Thống Kê Cầu Thủ
Số liệu thống kê H2H
Đội đối thủ
Những người ghi bàn nhiều nhất
Rosenborg Bàn
| # | Đội | TC | T | V | Đ | BT | KD | K |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 9 | 0 | 1 | 29:10 | 19 | 27 | |
| 2 | 13 | 7 | 4 | 2 | 18:14 | 4 | 25 | |
| 3 | 11 | 7 | 2 | 2 | 28:11 | 17 | 23 | |
| 4 | 11 | 6 | 1 | 4 | 17:11 | 6 | 19 | |
| 5 | 11 | 6 | 1 | 4 | 18:13 | 5 | 19 | |
| 6 | 10 | 5 | 2 | 3 | 17:16 | 1 | 17 | |
| 7 | 11 | 4 | 2 | 5 | 13:16 | -3 | 14 | |
| 8 | 11 | 4 | 2 | 5 | 10:13 | -3 | 14 | |
| 9 | 11 | 4 | 2 | 5 | 13:17 | -4 | 14 | |
| 10 | 11 | 4 | 2 | 5 | 15:20 | -5 | 14 | |
| 11 | 12 | 4 | 1 | 7 | 24:20 | 4 | 13 | |
| 12 | 11 | 3 | 3 | 5 | 12:17 | -5 | 12 | |
| 13 | 11 | 2 | 5 | 4 | 15:20 | -5 | 11 | |
| 14 | 11 | 3 | 2 | 6 | 11:18 | -7 | 11 | |
| 15 | 11 | 2 | 3 | 6 | 9:18 | -9 | 9 | |
| 16 | 12 | 1 | 4 | 7 | 13:28 | -15 | 7 |
- Champions League Qualification
- Conference League Qualification
- Relegation Playoffs
- Relegation
Rosenborg Biệt đội
| Thủ môn | Quốc tịch | Tuổi tác | Chiều cao |
|
|
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| |
26 | 190 | 11 | - | - | 1 | - | - | |
| Hậu vệ | Quốc tịch | Tuổi tác | Chiều cao |
|
|
||||
|
22
Svensson J.
|
|
33 | 170 | 6 | - | - | 2 | - | 2 |
|
16
Witry A.
|
|
30 | 178 | 8 | - | - | 4 | - | 1 |